uyên bác
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có kiến thức sâu rộng, thông thái: "Uyên bác" dùng để miêu tả một người có học vấn rất sâu sắc và kiến thức rất rộng lớn, thường trong nhiều lĩnh vực.
- Chỉ sự hiểu biết thâm sâu: Từ này cũng có thể dùng để chỉ bản thân tri thức, học thuật hoặc tác phẩm có chiều sâu và phạm vi bao quát lớn.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Ông ấy là một học giả uyên bác, am hiểu cả triết học Đông Tây.
- Bài nghiên cứu đó thể hiện một kiến thức uyên bác về lịch sử cổ đại.
- Chúng tôi ngưỡng mộ trí tuệ uyên bác của vị giáo sư già.
Các cách sử dụng nâng cao
- "sự uyên bác" (danh từ hóa): chỉ phẩm chất, đặc tính có học thức sâu rộng.
- Sự uyên bác của ông khiến mọi người đều nể phục.
- Dùng trong văn phong trang trọng, học thuật hoặc khi đánh giá cao một cách trang trọng.
- Buổi thuyết trình đã cho thấy một cái nhìn uyên bác và toàn diện về vấn đề.
Biến thể và từ liên quan
- Uyên thâm (tính từ): cũng có nghĩa là sâu sắc, thâm thúy (về học vấn, kiến thức). "Uyên thâm" thường nhấn mạnh chiều sâu hơn là sự rộng lớn.
- Một công trình nghiên cứu uyên thâm.
- Bác học (tính từ): có học vấn rộng, uyên thâm. Thường dùng trong các cụm như "nhà bác học".
- Tư tưởng bác học.
Từ đồng nghĩa
- Thông thái: rất sáng suốt và hiểu biết sâu rộng.
- Học rộng tài cao: có học vấn rộng và tài năng lớn (thành ngữ).
- Am hiểu sâu rộng: hiểu biết một cách sâu sắc và trên nhiều mặt.
Từ trái nghĩa
- Nông cạn: thiếu chiều sâu, hiểu biết hời hợt.
- Thiển cận: hiểu biết hạn hẹp, không nhìn xa trông rộng.
- Dốt nát: không có học thức, thiếu hiểu biết.
Lưu ý sử dụng
- "Uyên bác" là một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, kính trọng. Thường dùng để khen ngợi học giả, trí thức hoặc các công trình nghiên cứu có giá trị lớn.
- Ít khi dùng trong ngữ cảnh giao tiếp thông thường, hàng ngày.
- tt (H. uyên: sâu rộng; bác: rộng) Sâu rộng : Học thức uyên bác của một học giả.